*

display screen

A surface area upon which text and graphics are temporarily made to appear for human viewing. It is typically a CRT or flat panel technology.

Màn hình hiển thị
Vùng phẳng trên đó text và các hình đồ họa được hiển thị tạm thời để xem. Cụ thể đó là công nghệ bảng phẳng hoặc CRT.


Published:

PAGE TOP ↑