*

dithering

In computer graphics, the creation of additional colors and shades from an existing palette. In monochrome displays, shades of grays are created by varying the density and patterns of the dots. In color displays, colors. Dithering is used to create a wide variety of patterns for use as backgrounds, fills and shading, as well as for creating halftones for printing. It is also used in antialiasing.

dithering
Trong đồ họa máy tính, việc tạo các màu và bóng sám được dược tạo bằng cách biến đổi mật độ và các mẫu. Trong các màn hình hiển thị màu, các màu và các mẫu được tạo bằng cách trộn và biến đổi các chấm màu hiện có. Tính năng này được sử dụng để tạo nữa sắc độ cho sản phẩm in. Nó cũng được sử dụng trong kỹ xảo đồ họa.


Published:

PAGE TOP ↑