*

DMS

(1) (Document Management System) See document management.

(2) (Defense Messaging System) An X.500 compliant messaging system developed by the U.S.Dept. of Defence. It is used bay all the branches of the armed forces and federal agencies involed with security.

DMS
(1) (Hệ thống quản lý tài liệu). Xem hệ thống quản lý tài liệu.

(2) (Defense Messaging System) Một hệ thống tạo thông báo tương thích X.500 được phát triển bởi U.S.Dept of Defense. Nó được sử dụng bởi các sực lượng vũ trang và các cơ quan liên ban phụ trách an ninh.


Published:

PAGE TOP ↑