*

domain

(1) In database management, all possible value contained in a particular fleld for every record.

(2) In communications, all resources under control of a single computer system. In a LAN, a domain is a subnetwork comprised of a group of clients and servers under the control of one security database. Dividing LANs into domains improves performance and security.

(3) In magnetic storage devices, a group of molecules that makes up one bit.

(4) In a hierarchy, a named group that has control over the groups under it, which may be domains them selves.

domain
(1) Trong việc quản lý cơ sở dữ liệu, tất cả các giá trị có thể được chứa trong một trường nhất định sử dụng cho mỗi record.

(2) Trong việc trao đổi thông tin, tất cả các nguồn tài nguyên do một hệ thống máy tính cá thể điều khiển. Trong một LAN, một domain là một mạng con bao gồm một nhóm client và server với sự điều khiển của một cơ sở dữ liệu bảo mật. Việc chia các LAN ra thành các domain sẽ cải tiến hoạt động và tính bảo mật.

(3) Trong các thiết bị lưu trữ từ thính, một nhóm phần tử tạo nên một bit.

(4) Trong một hệ thống phân cấp, một nhóm có tên điều khiển các nhóm ở phía dưới nó vốn có thể là các domain.


Published:

PAGE TOP ↑