*

dot

(1) A tiny round, rectangular or square spot that is one element in a matrix, which is used to display or print a graphics or text image. See dotmatrix.

(2) A period; for example, v dot 22 is the same as V.22.

dot
(1) Một điểm tròn, vuông hoặc chữ nhật nhỏ vốn là một thành phần trong một ma trận được sử dụng để hiển thị hoặc in một hình ảnh text hoặc hình đồ họa. Xem dot matrix.

(2) Một dấu chấm; ví dụ, V.22.


Published:

PAGE TOP ↑