*

double buffering

A programming technique that uses two buffers to speed up a computer that can overlap I/O with processing. For example, data in one buffer is being processed while the next set of data is read into the second buffer.

Đệm kép
Một kỹ thuật lập trình sử dụng hai bộ đệm để tăng tốc một máy tính vốn có thể phủ chồng I/O với tiến trình xử lý. Ví dụ, dữ liệu trong một bộ đệm đang được xử lý trong khi tập hợp dữ liệu tiếp theo được đọc trong bộ đệm thứ hai.


Published:

PAGE TOP ↑