*

drive door

A panel, gata or lever used to lock a disk in a disk drive. In a 5.25″ floppy drive, the drive door is the lever that is turned down over the slot after inserting the disk.

drive door
Một bảng, cổng hoặc cần gạch được sử dụng để xóa một đĩa trong một ổ đĩa. Trong một ổ đĩa mềm 5.25, nó là cần gạt qua khe sau khi chèn đĩa.


Published:

PAGE TOP ↑