*

driver

(1) Also called a device driver, a program routine that links a peripheral device to the operating system. It is writen by programmers who understand the detailed knowledge of the device’s command language and characteristics and contains the precise machine language necessary to perform the functions requested by the application. When a new hardware device is added to the computer, such as a display adapter, sound card or CDROM drive, its driver must be installed in order to run it.

(2) A device that provides signals or electrical current to activate a transmission line or display screen. See line driver.

driver
(1)Còn dược gọi là trình điều khiển thiết bị; một thường trình liên kết một thiết bị ngoại vi với hệ điều hành. Nó được viết bởi những lập trình viên hiểu rõ các tính năng và ngôn ngữ lệnh của thiết bị và chứa ngôn ngũ máy chính xác cần thiết cho việc thực hiện các chức năng được yêu cầu bởi trình ứng dụng. Lúc một thiết bị phần cứng mới được bổ sung vào máy tính, chẳng hạn nhu adapter màn hình hiển thị, card âm thanh hoặc ổ CDROM, trinh điều khiển của nó phải được lắp đặt để chạy nó.

(2) Một thiết bị cung cấp các tín hiệu hoặc dòng điện đế kích hoạt màn hình hiển thị hoặc tiếng truyền phát. Xem line driver.


Published:

PAGE TOP ↑