*

drop out

(1) On magnetic media, a bit that has lost its strength due to a surface defect or recording malfunction.

(2) In data transmission, a momentary loss of signal due to system malfunction or excessive noise.

Mất, sai sót
(1) Trong môi trường từ tính, một bit làm mất cường độ của nó do bề lồi hoặc không ghi lại được.

(2) Trong việc truyền dữ liệu, việc mất tín hiệu bộ nhớ do hệ thống không hoạt động hoặc tiến ồn quá lớn.


Published:

PAGE TOP ↑