*

DSA

(1) (Directory Server Agent) An X.500 program that looks up the address of a recipient in a Directory Information Base (DIB), also known as white pages. It accepts requests from the Directory User Agent (DUA) counterpart in the workstation.

(2) (Digital Signature Algorithm) The algorithm used in the Digital Signature Standard (DSS) by the U.S. government. The de facto standard RSA algorithm is more widely used than DSA.

DSA
(1) (Directory Server Agent) Một chương trình X500 vốn tìm địa chỉ của một người nhận trong một DIB (Directory Information Base), còn được gọi là các trang trắng. Nó chấp nhận các yêu cầu từ bản sao (DUA) trong trạm làm việc.

(2) (Digital Signature Algorithm) Thuật toán được sử dụng trong DSS (Digital Signature Standard) bởi chính phủ Mĩ. Thuật toán RSA tiêu chuẩn thực tế được sử dụng rộng rãi hơn DSA.


Published:

PAGE TOP ↑