*

DSP

(1) (Digital Signal Processor) A specialpurpose CPU used for digital signal processing (see below). It provides extra fast instruction sequences, such as shift and add and multiply and add, commonly used in mathintensive signal processing applications.

(2) (Digital Signal Processing) A category of techniques that analyze signals from sources such as sound, weather satellites and earth quake monitors. Signals are converted into digital data and analyzed using various algorithms such as Fast Fourier Transform. DSP chips are used in sound cards for recording and playback, compressing and decompressing and speech synthesis. Other audio uses are in amplifiers that simulate surround sound effects for music and home theater.

DSP
(1) (Digital Signal Processor) Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số, một CPU có chức năng đặc biệt được sử dụng cho việc xử lý tín hiệu kỹ thuật số (xem ở phía dưới). Nó cung cấp các chuỗi lệnh hướng dẫn nhanh bổ sung chẳng hạn như dịch chuyển và cộng, nhân và cộng dụng xử lý tín hiệu tán học.

(2) (Digital Signal Processing) Tiến trình xử lý tín hiệu kỹ thuật số, kỹ thuật phân tích các tín hiệu từ các nguồn chẳng hạn như âm thanh, vệ tinh dự báo thời tiết và các thiết bị theo dõi địa chấn. Các tín hiệu được chuyển thành dữ liệu kỹ thuật số và được phân tích bằng cách sử dụng nhiều thuật toán khác nhau chẳng hạn như Fast Fourier Transform. Các chip DSP được sử dụng trong các card âm thanh để ghi lại và biểu diễn lại, nén và hũy nén và tổng hợp tốc độ. Các cách sử dụng âm thanh khác trong các âm ly mô phỏng các hiệu ứng âm thanh sử dụng cho âm nhạc và rạp hát gia đình.


Published:

PAGE TOP ↑