*

DSS

(1) (Decision Support System) An information and planning system that provides the ability to interrogate computers on an ad hoc basis, analyze information and predict the impact of decisions before they are made. DBMSs let you select data and derive information for reporting and analysis. Spreadsheets and modeling programs provide both analysis and “what if?” planning. However, any single application that supports decision making is not a DSS. A DSS is a cohesive and integrated set of programs that share data and information. A DSS might also retrieve industry data from external sources that can be compared and used for historical and statistical purposes. An integrated DSS directly impacts management’s decisionmaking process and can be a very cost beneficial computer application. See EIS and OLAP.

(2) (Digital Signature Standard) A National Security Administration standard for authenticating an electronic message. See RSA and digital signature.

DSS
(1) (Decision Support System) Hệ thống ho trợ quyết định, một hệ thống lên kế hoạch và thông tin cung cấp tính năng vấn tin các máy tính theo nhu cầu hoặc trường hợp đặc biệt, phân tích thông tin và đoán trước tác động các quyết định trước khi chúng được thực hiện. Các DBMSs cho phép bạn chọn dữ liệu và truy xuất thông tin để báo cáo và phân tích. Các trang bảng tính và các chương trình tạo mẫu cung cấp cả tính năng phân tích lẫn tính năng lên kế hoạch. Tuy nhiên, bất kỳ trình ứng dụng cá thể nào vốn hỗ trợ việc thực hiện quyết định đều không phải là DSS. Một DSS là một tập hợp các chương trình được kết hợp vốn chia sẻ dữ liệu và thông tin. Một DSS cũng có thể truy xuất dữ liệu công nghiệp từ các nguồn bên ngoài bốn có thể được so sánh và được sử dụng cho các mục đích chống kê và lịch sử.

(2) (Digital Signature Standard) Một tiêu chuẩn quản lý bảo mật quốc gia sử dụng cho việc hợp thức hóa một thông báo điện tử. Xem RSAdigital signature.


Published:

PAGE TOP ↑