*

DX

In an Intel 386 CPU, DX, or 386DX, refers to the full 386, which contains a 32bit data path, in contrast to the slower 386SX, which uses a 16bit data path. In an Intel 486 CPU, DX, or 486DX, refers to the full 486, which contains the math coprocessor, in contrast to the 486SX, which does not have the coprocessor. See 486.

DX
Trong Intel 386 CPU, DX hoặc 386DX, đề cập đến 386 hoàn chỉnh vốn chứa một đương dẫn dữ liệu 32 bít trái với 386SX hoạt động chậm hơn vốn sử dụng một đường dẫn đữ liệu 16 bít. Trong Intel 486CPU, DX hoặc 486DX, đề cập đến 486 hoàn chỉnh vốn chứa bộ đồng xử lý toán, trái với 486SX vốn không có bộ đồng xử lý. Xem 486.


Published:

PAGE TOP ↑