*

dye sublimation

A printer process that produces continuoustone images like photographic film. Its ribbon contains an equivalent panel of dye for each page to be printed. Color printers have three (CMY) or four (CMYK) consecutive panels for each page, thus the same amount of ribbon is used to print a fullpage image as it is to print a tenth of the page. Special dyereceptive paper is used, and ribbon and paper cost more than other printer technologies. The paper and ribbon are passed together over the printhead, which contains thousands of heating elements that can produce varying amounts of heat. The hotter the element, the more dye is released. By varying the temperature, shades of each color can be overlaid on top of each other. The dyes are transparent and blend into continuoustone color.

dye sublimation
Một tiến trình xử lý của máy in vốn tạo các hình ảnh sắc độ liên tục giống như phim chụp hình. Ruy băng của nó chứa một panel màu nhuộm sử dụng cho moi trang được in. Các máy in màu có ba (CMY) hoặc bốn (CMYK) panel liên tiếp sử dụng cho mỗi trang, vì vậy cùng lượng ruy băng được sử dụng để in hình ảnh của toàn bộ trang lúc in chỉ một phần nhỏ của trang. Giấy nhuộm đặc biệt được sử dụng, và ruy băng và giấy đắt tiền hơn các công nghệ khác của máy in. Giấy và ruy băng được chuyển cho nhau qua đầu máy in vốn chứa hàng ngàn phần tử nhiệt có thể tạo các lượng nhiệt khác nhau. Phần cách thay đổi nhiệt độ, các bóng của mỗi màu có thể được xếp ngói. Các màu nhuộm trong suốt và được trộn thành sắc độ liên tục.


Published:

PAGE TOP ↑