*

dynamic compression

The ability to compress and decompress data in realtime; for example, as it’s being written to or read from the disk.

Sự nén động
Tính năng nén và hủy nén dữ liệu trong thời gian thật; ví dụ, lúc nó được ghi sang đĩa hoặc được đọc từ đĩa.


Published:

PAGE TOP ↑