*

electronic mail

The use of a local or wide area computer network to send and receive messages. Also called e-mail. Electronic mail is made possible by computer networking. Linked by high speed data connections that cross national boundaries, electronic mail allows you to compose a message and transmit this message in seconds to one ot more recipients. Unlike a telephone call, it isn’t necessary for a recipient to be present when the message is received; the recipient’s computer stores the message and displays a message, such as “You have mail waiting”, the next time the recipient logs on to the system. See e-mail.

thư điện tử, e-mail
Sử dụng mạng máy tính để phát và thu các thông báo. Còn gọi là e-mail. Được liên kết bởi các ghép nối dữ liệu tốc độ cao vượt qua các biên giới quốc gia, thư điện tử cho phép bạn thảo các thông báo và gửi chúng, chỉ trong vài giây, đến nhiều người nhận trong cơ quan của bạn, đến các cơ quan ở bang khác, hoặc đến một địa điểm nào đó trên thế giới. Người nhận không bắt buộc phải có mặt lúc nhận thông báo, sẽ có một thông báo hiển thị trên màn hình “Bạn có một thư đang đợi” khi người nhận ghép nối với hệ thống vào một lúc nào đó. Xem e-mail.


Published:

PAGE TOP ↑