*

embedded system

A specilized computer used to control a device such as an automobile, appliance or space vehicle. Operating system and application functions are often combined in the same program.

embedded system
Một máy tính chuyên dụng được dùng để điều khiển một thiết bị chẳng hạn như một xe ô tô, thiết bị hoặc phương tiện không gian. Hệ điều hành và các chức năng trình ứng dụng thuờng được kết hợp trong cùng chương trình.


Published:

PAGE TOP ↑