*

emulation

The duplication of the functional capability of one device in another device. In telecommunications, for example, a personal computer emulates a dumb terminal for on line communication with a distant computer. See dumb terminal.

sự mô phỏng
Sự bắt chước y nguyên khả năng hoạt độnh của thiết bị này vào thiết bị khác, hoặc một thiết bị được thiế kế đẻ làm việc giống hoàn toàn như một thiết bị khác. Trong công tác viễn thông chẳng hạn, máy tính cá nhân được dùng mô phỏng một thiết bị cuối để thông tin trực tiếp với máy tính khác ở xa. Xem terminal.


Published:

PAGE TOP ↑