*

encryption

The process of enciphering, or encoding, data so that uses who do not possess the necessary password cannot read the data. See decryption and cryptography.

sự mật hóa
Quá trình mật hóa, hoặc mã hóa dữ liệu sao cho những người không có khóa mở thì không thể đọc được. Xem decryption và cryptography.


Published:

PAGE TOP ↑