*

engine

(1) A specialized processor, such as a graphics processor. Like any engine, the faster it runs, the quicker the job gets done. See graphics engine and printer engine.
(2) Software that performs a primary and highly repetitive function such as a database engine, graphics engine or dictionary engine.
(3) Slang for processor.

engine
(1) Một bộ xử lý chuyên dụng, chẳng hạn một bộ xử lý đồ họa giống như bất kỳ máy nào, nó chạy càng nhanh thì xử lý công việc càng nhanh chóng. Xem graphics engine và printer engine.
(2) Phần mềm vốn thực hiện chức năng cơ bản chẳng hạn một máy cơ sở dữ liệu, máy đồ họa hoặc máy từ điển.
(3) Tiếng lóng của bộ xử lý (processor).


Published:

PAGE TOP ↑