*

envelope

(1) A range of frequencies for a particular operation.

(2) A group of bits or items that is packaged and treated as a single unit.

Biên độ
(1) Một dãy các tấn số sử dụng cho một hoạt động cụ thể.

(2) Một nhóm các bit hoặc các hạng mục vốn được đóng gói và được xử lý như một đơn vị cá thể.


Published:

PAGE TOP ↑