*

environment

A computer configuration that includes the CPU model and system software (operating system, data communications and database systems). It may also include the programming language used. It sets the standards for the applications that run in it. The term often refers only to the operating system; for example, “This program is running in a UNIX environment”.

environment
Môi trường. Một sự cấu hình máy tính vốn bao hàm mô hình CPU và phần mềm hệ thống (hệ điều hành. truyền thông dữ liệu và các hệ thống cơ sở dữ liệc). Nó cũng có thể bao hàm ngôn ngữ lập trình được sử dụng. Nó xác lập các tiêu chuẩn cho các trình ứng dụng vốn chạy trong nó. Thuật ngữ thường chỉ để cập đến hệ điều hành; ví dụ. “chương trình này đang chạy trong một môi trường UNIX”.


Published:

PAGE TOP ↑