*

escape character

A control character often used to precede other characters to control a printer or other device. For example, escape, followed by &110, sets the LaserJet to landscape mode. In ASCII, escape is decimal 27, hex 1B; in EBCDIC, it is hex 27.

Ký tự thoát
Một ký tự điều khiển thường được dùng trước ký tự khác để điều khiển một máy in hoặc thiết bị khác. Ví dụ, ký tự thoát được theo bởi &110, cài đặt LaserJet sang chế độ landscape (in ngang). Trong ASCII, ký tự thoát là thập phân 27, hệ thập lục phân 1B; trong EBCDIC, nó là hệ thập lục phân 27.


Published:

PAGE TOP ↑