*

extensible

Capable of being expanded or customized. For example, with extensible programming languages, programmers can add new control structures, statements or data types.

extensible
Khả năng được mở rộng hoặc được tạo tùy biến. Ví dụ, bằng các ngôn ngữ được tạo tùy biến. Ví dụ, bằng các ngôn ngữ lập trình mở rộng được, những người lập trình có thể bổ sung các cấu trúc điều khiển mới, các câu lệnh hoặc các loại dữ liệu.


Published:

PAGE TOP ↑