*

field privilege

In a database management program, a data-base definition that establishes what you can do with the contents of a data field in a protected database. See data field.

mẫu của trường
Trong trường quản lý cơ sở dữ liệu, đây là một định nghĩa của cơ sở dử liệu, qui định rõ những gì mạ bạn có thể làm được đối với các nội dung của trường dữ liệu trong một cơ sở dữ liệu được bảo vệ. Xem dât field.


Published:

PAGE TOP ↑