*

field

A physical unit of data that is one or more bytes in size. A collection of fields make up record. A field also defines a unit of data on a source document, screen or report . Examples of fields are NAME, ADDRESS, QUANTITY and AMOUNT DUE. The field is the common denominator between the user and the computer. When you interactively query and update your database, you reference your data itself. For example, the data items, Chicago, Dallas and Phoenix are stored in the CITY field. The terms field, data element, data item and variable refer to the same unit of data and are often used interchangeably.

Trường
Một đơn vị vật lý của dử liệu có kích cỡ một hay nhiều byte. Một tập hợp các trường tạo thành một bảng ghi. Một trường cũng xác định một đơn vị dũ liệu tên một tài liệu nguồn, màn hình hay báo biểu. Các ví dụ về các trường là NAME, ADDRESS, QUANTTITY và AMOUNT DUE. Trường là mẫu số chung giữa người sử dụng và máy tính. Khi bạn vấn tin và cập nhật cơ sở dữ liệu của bạn một cách tương tác, bạn tham chiếu dữ liệu dựa vào tên trường. Trường là một đơn vị lưu trũ vật lý, trong khi đó một hạng mục dữ liệu chính là dữ liệu. Chẳng hạn, các hạng mục dữ liệu Chicago, Dallas và Phoenix được chứa trong trường CITY. Các thuật ngư trường, thành phần dữ liệu, hạng mục dữ liệu và biến chỉ đến cùng một đơn vị dữ liệu và thường được sử dụng thay thế nhau.


Published:

PAGE TOP ↑