*

file

A collection of bytes stored as an individual entity. All data on disk is stores as a file with an assigned file name that is unique within the directory it resides in. To the computer, a file is nothing more than a series of bytes. The structure of a file is known to the software that manipulates it. For example, database files are made up of a series of records. Word processing files, also called documents, contain a continuous flow of text. Following are the major types of files stored in a computer system. Except for ASCII text files, all files contain proprietary information contained in a header or interspersed throughout the file. Type Contens data file data records document text spreadsheet rows and columns of bits drawing list of vectors audio sound waves MIDI MIDI instructions video digital video frames batch file text source program text object program machine language.

file
Một tập hợp các byte được lưu trữ ở dạng một thực thể đơn. Mọi dữ liệu trên đĩa được lưu trữ ở dạng file với tên file được gán là tên duy nhất trong thư mục mà nó định vị. Đối với máy tính, một file chỉ một chuỗi các byte. Cấu trúc của một file được nhận biết bởi phần mềm xử lý nó. Chẳng hạn, các file cơ sở dữ liệu được tạo thành từ một chuỗi các bản ghi. Các file xử lý văn bản, còn được gọi là các tài liệu, chức một dòng text liên tục. Ngoại trừ đối với các file text ASCII, tất cả các file đều chứa thông tin độc quyền trong một tiêu đề và hoặc trong suốt file.


Published:

PAGE TOP ↑