*

filter

(1) A process that changes data, such as a sort routine that changes the sequence of items or a conversion routine(import or export filter) that changes one data, text or graphics format into another.

(2) A pattern or mask through which only selected data is passed. For example, certain e-mail systems can be programmed to filter out important messages and alert the user. In dBASE, set filter to file overdue, compares all data to the matching conditions stored in OVERDUE.

Bộ lọc
(1) Một tiến trình thay đổi dữ liệu, chẳng hạn như một thường trình phân loại làm thay đổi trình tự của các hạng mục hay một thường chuyển đổi(bộ lọc nhập hay xuất) làm thay đổi một dạng dữ liệu text hay đổ họa sang một dạng khác.

(2) Một mẫu hay mặt nạ mà chỉ dữ liệu được chọn mới được truyền qua đó. Chẳng hạn các hệ thống e-mail nhất định có thể được lập trình để lọc ra các hông báo quan trọng và chảnh báo người sử dụng. Trong dBASE, set filter to file overdue, so sánh tất cả dữ liệu với các điều kiện phù hợp đã được chứa trong OVERDUA.


Published:

PAGE TOP ↑