*

flag

(1) In communications, a code in the transmitted message which indicates that the following characters are a control code and not data.

(2) In programming, a “yes/no” indicator built into certain hardware or created and controlled by the programmer.

(3) A UNIX command line argument. The symbol is a dash. For example, in the command head 15 filex, which prints the first 15 lines of the file FILEX, the-15 flag modifies the Head command.

Cờ
(1) Trong truyền thông, một mă trong thông báo đã truyền cho biết các ký tự tiếp theo là một mă điều khiển chứ không phải dữ liệu.

(2) Trong lập trình, một bộ chỉ thị “có/không” được cài vào phần cứng nhất định hoặc được tạo và được điều khiển bởi người lập trình.

(3) Một đối số dòng lệnh UNIX. Ký hiệu là một dấu gạch ngang. Chẳng hạn, trong lệnh head-15 filex, vốn in 15 dòng đầu tiên của file FILEX, cờ-15 chỉnh sửa lệnh Head.


Published:

PAGE TOP ↑