*

floating point

A method for storing and calculating numbers in which the decimal points don’t line up as in fixed point numbers. The significant digits are stored as a unit called the mantissa, and the location of the radix point(decimal point in base 10) is stored in a separate unit called the exponent. Floating point methods are used for calculating a large range of numbers quickly. Floating point operations can be implemented in hardware(math coprocessor), or they can be performed in a separate floating point processor that is connected to the main processor via a channel.

Dấu chấm động
Một phương pháp để lưu trữ tính toán các số mà trong đó các dấu chấm thập phân không gióng thẳng giống như trong các số dấu chấm cố định. Các chữ số có nghĩa được lưu trữ ở dạng một đơn vị được gọi là phần định trị, và vị trí của dấu chấm ở cơ số(dấu chấm thập phân trong cơ số 10) được lưu trữ trong một đơn vị riêng được gọi là số mũ. Các phương pháp dấu chấm động được sử dụng để tính nhanh một dãy số lớn. Các phép dấu chấm động có thể được thực hiện trong phần cứng(bộ đồng xử lý toán học), hoặc chúng có thể được thực hiện trong một bộ xử lý dấu chấm động riêng biệt được nối kết với bộ xử lý chính qua một kênh.


Published:

PAGE TOP ↑