*

FM(Frequency Modulation)

(1) A transmission technique that blends the data signal into a carrier by varying(modulating) the frequency of the carrier. See modulate.

(2) An earlier magnetic disk encoding method that places clock bits encoding method that places clock bits onto the medium along with the data bits. It has been superseded by MFM and RLL.

FM(Frequency Modulation)
(1) Một kỹ thuật truyền tải trộn tín hiệu dữ liệu thành một vật truyền tải bằng cách thay đổi(biến điệu) tần số của vật truyền tải. Xem modulate.

(2) Một phương pháp mã hóa đĩa từ trước đây vốn đặt các bít đồng hồ trên môi trường cùng với các bít dữ liệu. Nó đã được thay thế bởi MFM và RLL.


Published:

PAGE TOP ↑