*

footprint

The amount of geographic space covered by an object. A computer footprint is the desk or an object. A computer footprint is the desk or floor surface it occupies. A satelite’s footprint is the earth area covered by its downlink.

footprint
Vùng địa lý bao phủ bởi một đối tượng. Footprint của máy tính là bề mặt trên bào hoặc trên sàn nhà mà nó chiếm giữ. Footprint của vệ tinh là một vùng trên mặt đất được bao phủ bởi đường truyền xuống của nó.


Published:

PAGE TOP ↑