*

formatting

An operation that establishes a pattern for the display, storage, or printing of data. In operating systems an operation that prepares a floppy disk for use in a particular computer system by laying down a magnetic pattern. See format, high-level format, and low-level format. tạo khuôn thức, định dạng, xác định quy cách Một thao tác nhằm thiết lập hình mẫu cho việc hiển thị, lưu trữ, hoặc in ra các dữ liệu. Trong các hệ điều hành, đây là thao tác nhằm chuẩn bị cho một đĩa mềm có thế sử dụng được trong một hệ máy tính cụ thế bằng cách tạo ra một hình mẫu các rãnh từ. Xem format, high-level format, và low-level format.


Published:

PAGE TOP ↑