*

fractals

A technique for describing and greatly compressing images, especially natural objects, such as trees, clouds and rivers. It turns an image into a set of data and an algorithm for expanding it back to the original. The term comes from “fractus,” which is Latin for broken or fragmented. It was coined by IBM Fellow and doctor of mathematics Benoit Mandelbrot, who expanded on ideas from earlier mathematicians and discovered similarities in chaotic and random events and shapes.

FPD
Kỹ thuật mô tả và nén các hình ảnh, đặc biệt là các đối tượng thiên nhiên chẳng hạn như; cây, mây, và sông. Nó chuyển đổi một phép toán số học để mở rộng nó trở về dạng gốc. Thuật ngữ này xuất phát từ các “fractus”, tiếng Latin có nghĩa là được ngắt ra hoặc được phân đoạn. Nó đã được đặt ra bởi IBM Fellow và tiến sĩ toán học Benoit Mandelbrot, người đã mở rộng các ý tưởng từ các nhà toán học trước đây và đã khám phá ra những sự tương đồng trong các hình dạng và các sự kiện ngẫu nhiên và lộn xộn.


Published:

PAGE TOP ↑