*

fuse

(1) A protective device that is designed to melt, or blow, when a specified amount of current is passed through it. PROM chips are created as a series of fuses that are selectively blown in order to create the binary patterns in the chip.

(2) To bond together.

Cầu chì
(1) Một thiết bị bảo vệ nổ lúc dòng điện quá tải được truyền qua nó. Các PROM chip được tạo dưới dạng một chuỗi các cầu chì bị nổ để tạo các mẫu đôi trong chip.

(2) Nối với nhau.


Published:

PAGE TOP ↑