*

generator

(1) Software that creates software. See application generator and macro generator.

(2) A device that creates electrical power or synchronization signals.

generator
(1) Phần mềm vốn tạo ra phần mềm.

(2) Một thiết bị vốn tạo nguồn điện hay các tín hiệu đồng bộ hóa.


Published:

PAGE TOP ↑