*

ghost

(1) A faint second image that appears close to the primary image on a display or printout. In transmission, it is a result of secondary signals that arrive ahead of or later than the primary signal. On a printout, it is caused by bouncing print elements as the paper passes by.

(2) To display a menu option in a dimmed, fuzzy typeface, indicating it is not selectable at this time.

ghost
(1) Một hình ảnh thứ hai mờ đục vốn xuất hiện gần hình ảnh trên màn hình hiển thị hoặc bản in ra. Trong sự chuyển dịch, nó là kết quả của các tín hiệu thứ hai vốn đến trước hoặc sau các tín hiệu thứ hai tiên. Trên một bản in, nó bị gây ra bởi việc bật lên của các thành phần in khi giấy đi qua.

(2) Để hiển thị một tùy chọn menu ở một dạng chìm mờ, mặt chữ nhạt, cho biết nó không thể được chọn tại thời điểm này.


Published:

PAGE TOP ↑