*

graphics language

A high-level language used to create graphics images. The language is translated into images by software or specialized hardware. See graphics engine.

ngôn ngữ đồ họa
Một ngôn ngữ cấp độ cao dùng để tạo các hình ảnh đồ họa. Ngôn ngữ được chuyển dịch sang các hình ảnh bởi phần mềm hoặc phần cứng chuyên biệt. Xem graphics engine.


Published:

PAGE TOP ↑