*

graphics

Usually called “computer graphics,” it is the creation and management of picture images in the computer. It is defined as “graphics” in this Glossary to keep it next to other “graphics” entries. A graphics computer system requires a graphics display screen, a graphics input device(tablet, mouse, scanner, camera, etc.), a graphics output device(dot matrix printer, laster printer, plotter, etc.) and a graphics software package; for example, a CAD, drawing or paint program.

graphics
Thường được gọi là “đồ họa máy tính”, đó là việc tạo và quản lý các ảnh trong máy tính. Nó được định nghĩa là “các hình đồ họa” trong Glossary để giữ nó kề các hạng mục “các hình đồ họa” khác. Một hệ thống máy tính đồ họa đòi hỏi một màn hình hiển thị, một thiết bị nhập đồ họa(bảng con, chuột, máy quét, camera …), một thiết bị xuất đồ họa(máy in ma trận điểm, máy in laser, máy vẽ đồ thị …) và một gói phần mềm đồ họa; ví dụ, một CAD, chương trình vẽ và tô.


Published:

PAGE TOP ↑