*

hacker

A person who writes programs in assembly language or in system-level languages, such as C. The term has become widely used for people that gain illegal entrance into a computer system. This use of the term is not appreciated by the vast majority of honest hackers. See hack and computer cracker.

hacker
Một người viết các chương trình trong hợp ngữ hoặc trong các ngôn ngữ cấp độ hệ thống, chẳng hạn C. Một thuật ngữ được sử dụng trở nên rộng rãi đối với những người vốn đạt được sự xâm nhập bất hợp pháp vào một hệ thống máy tính. Việc sủ dụng thuật ngữ này không được đánh giá cao bởi đại đa số những người đam mê máy tính. Xem hackcomputer cracker.


Published:

PAGE TOP ↑