*

half-duplex

The transmission of data in both directions, but only one direction at a time. Two-way radio was the first to use half-duplex, for example, while one party spoke, the other party listened. Contrast with full-duplex.

Bản kép
Việc truyền dữ liệu theo cả hai chiều, nhưng chỉ truyền một chiều ở một thời điểm. Âm thanh hai chiều đầu tiên sử dụng bán kép, ví dụ, trong khi một bên nói thì có bên khác nghe. Tương phản với full-duplex.


Published:

PAGE TOP ↑