*

handle

(1) In computer graphics, a tiny, square block on an image that can be grabbed for reshaping.

(2) A temporary name or number assigned to a file, font or other object. For example, an operating system may assign a sequential number to each file that it opens as a way of identifying it.

(3) A nickname used when conferencing like a “CB handle” used between truck drivers.

handle
(1) Trong đồ họa máy tính, một khối vuông nhỏ trên một hình ảnh vốn có thể được chọn để tạo lại hình dạng.

(2) Một tên hoặc số tạm thời được gắn vào một file, font hoặc các đối tượng khác, ví dụ, một hệ điều hành có thể gán một chuỗi số vào mỗi file mà nó có thể mở theo cách nhận biết nó.

(3) Một tên quen thuộc dùng khi tham khảo giống như một “CB handle” được sủ dụng giữa các trình điều khiển bộ chân dỡ.


Published:

PAGE TOP ↑