*

handoff

Switching a cellular phone transmission from one cell to another as a mobile user moves into a new cellular area. The switch takes place in about a quarter of a second so that the caller is generally unaware of it.

handoff
Chuyển một sự truyền điện thoai cellular từ một ô sang một ô khác khi một người dùng di động di chuyển vào một vùng cellular mới. Nó xảy ra trong khoảng 1/4 giây và người gọi thường không biết về nó.


Published:

PAGE TOP ↑