*

hard sectored

A sector identification technique that uses a physical mark. For example, hard sectored floppy disks have a hole in the disk that marks the beginning of each sector. Contrast with soft sectored.

Cung ứng
Một ký thuật nhận biết cung vốn dùng một dấu vật lý. Ví dụ, các đĩa mềm chứa cung cứng có một lỗ trong đĩa vốn đánh dấu sự bắt đầu của mỗi cung. Trái với soft sectored.


Published:

PAGE TOP ↑