*

hardware interrupt

An interrupt caused by some action of a hardware device, such as the depression of a key or mouse movement. See interrupt.

hardware interrupt
Một dự ngắt được gây ra bởi một số hoạt động của một thiết bị phần cứng. Chẳng hạn việc ấn một phim hoặc sự di chuyển chuột. Xem interrupt.


Published:

PAGE TOP ↑