*

hardware monitor

A device attached to the hardware circuits of a computer that reads electronic signals directly in order to analyze system performance.

hardware monitor
Một thiết bị được gắn vào các phần cứng của một máy tính vốn đọc các tín hiệu điện tử trực tiếp để phân tích hoạt động hệ thống.


Published:

PAGE TOP ↑