*

header

(1) In data processing, the first record in a file, used for identification. File name, data of last update and other status data are stored in it.

(2) In a document or report, common text printed at the top of every page.

(3) In communications, the first part of the message, which contains controlling data, such as originating and destination stations, message type and priority level.

(4) Any caption or description used as a headline.

header
Tiêu đề (1) Trong quy trình xử lý dữ liệu, record đầu tiên trong một file, dùng để nhận biết. Tên file, dữ liệu được cập nhật mới nhất và các trạng thái dữ liệu khác được lưu trữ trong nó.

(2) Trong một tài liệu và report, text chung được in tại đỉnh mỗi trang.

(3) Trong truyền thông, phần đầu tiên của thông báo, nó chứa dữ liệu điều khiển, chẳng hạn các độ ưu tiên.

(4) Bất kỳ đôạn thuyết minh hay sự mô tả nào được dùng dưới dạng một tiêu đề.


Published:

PAGE TOP ↑