*

histogram

A chart displaying horizontal or vertical bars. The length of the bars are in proportion to the values of the data items they represent.

histogram
Một biểu đồ hiển thị các thanh nằm ngang và các thanh thẳng đứng. Độ dài của một thanh tỉ lệ với giá trị của các hạng mục dữ liệu mà chúng thay thế.


Published:

PAGE TOP ↑