*

identifier

In database management, an identifier is used to specify the uniqueness of the information contained in the data record. For example, the descriptor Norway appears in the data record of the only travel film that depicts scenery from that country. See discriptor.

từ định danh
Trong quản lý cơ sở dữ liệu, đây là một từ mô tả dùng để xác định tính duy nhất của thông tin chứa trong bản ghi dũ liệu. Ví dụ, từ mô tả Norway xuất hiện trong bản ghi dữ liệu của chỉ những phim du lịch quay những cảnh của đất nước đó(Na Uy) mà thôi. Xem discriptor.


Published:

PAGE TOP ↑