*

imaging

Creating a film or electronic image of any picture or paper form. It is accomplished by scanning or photographing an object and turning it into a matrix of dots(raster graphics), the meaning of which is unknown to the computer, only to the human viewer. Scanned images of text may be encoded into computer data(ASCII or EBCDIC) with page recognition software(OCR). See micrographics, image processing and document imaging.

Tạo ảnh
Việc tạo một hình ảnh trên phim hoặc hình ảnh điện tử của bất cứ hình ảnh nào hoặc dạng giấy nào. Nó được hình thành bằng cách quét hoặc chụp một đối tượng và đưa nó vào một ma trận điểm(các ảnh mành). Điều này có nghĩa rằng nó chưa được máy tính nhận biết chỉ để mọi người quan sat mà thôi. Các hình ảnh được quét có thể được tạo mã thành dữ liệu máy tính(ASCII hoặc EBCDIC) với phần mềm nhận dạng trang(OCR). Xem micrographics, image processingdocument imaging.


Published:

PAGE TOP ↑